- Thực vật họcCây sả, một loại cây lâu năm thuộc họ Poaceae trong thế giới thực vật, có thể cao tới 2m và có thân rễ nhỏ. Thân cây có màu tím hồng và lá mọc dày đặc. Từ thân sả, các nhà sản xuất tinh dầu sả chiết xuất tinh dầu bằng phương pháp chưng cất hơi nước, do đó tinh dầu sả nguyên chất và hữu cơ.
Công dụng của tinh dầu sả
Theo truyền thống, tinh dầu sả được sử dụng trong mỹ phẩm, y học và chế biến thực phẩm. Bên cạnh đó, nó cũng được dùng làm chất tạo hương vị trong các món tráng miệng và đồ uống. Sả giúp tăng cường tiêu hóa, tăng cường miễn dịch, cải thiện tuần hoàn máu và điều trị nhiễm trùng. Vì được dùng để hạ sốt, sả còn được gọi là “cỏ hạ sốt” trong một số nền văn hóa thời cổ đại. Do có nhiều ứng dụng và nhu cầu cao, các nhà cung cấp tinh dầu sả cung cấp sản phẩm này trên khắp thế giới.
Lợi ích của tinh dầu sả
Tinh dầu sả mang lại nhiều lợi ích về hương thơm và sức khỏe, do đó nó trở nên phổ biến đối với các nhà sản xuất và người sử dụng tinh dầu sả .
- Tinh dầu sả có đặc tính làm se tuyệt vời, khiến nó trở thành lựa chọn lý tưởng cho các sản phẩm chăm sóc da và cũng giúp chống lại bệnh tật.
- Nó giúp giảm đau khớp và cơ.
- Loại dầu này giúp tăng cường năng lượng và cũng giúp giảm đau đầu và sốt do nhiễm virus gây ra.
- Nó làm giảm đau bụng và giúp làm dịu các cơn co thắt trong đường tiêu hóa.
- Nó hoạt động như một chất giải độc, do đó, thúc đẩy việc đào thải độc tố ra khỏi cơ thể.
Kết hợp tốt với
Tinh dầu sả rất hợp với tinh dầu chanh oải hương, hương thảo, kinh giới, thông và tuyết tùng
Các biện pháp phòng ngừa chung!
- Tinh dầu sả có thể gây ra các phản ứng nhạy cảm trên da, do đó, nên thử nghiệm trên một vùng da nhỏ trước khi sử dụng.
- Phụ nữ mang thai nên tránh sử dụng tinh dầu sả vì có thể gây dị ứng.
Hướng dẫn bảo quản
bảo quản chúng ở nơi mát mẻ, tối, tránh ánh nắng mặt trời và nhiệt độ cao để giữ được tinh chất cho đến khi hết hạn sử dụng.
Tên khoa học:Cymbopogon Flexuosus
CAS# :2230539
Màu sắc & Mùi hương:Chất lỏng màu vàng đến vàng nâu, có mùi đất tươi mát và mùi cam quýt.
Số FEMA:2624
Phương pháp chiết xuất:Chưng cất hơi nước
Các thành phần cấu tạo:Citral
Độ hòa tan:Tan trong cồn và không tan trong nước.
Tỷ trọng riêng:0,885-0,904
Điểm bắt lửa:210 °F
Sự quay quang học:12.4
Các thành phần chính:Citral
Giao hàng tận nơi
Ưu đãi mỗi ngày




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.